Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烧结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧结 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāojié] luyện cục; nung dính。把小块矿石或粉末状物质加热,使黏结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
烧结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧结 Tìm thêm nội dung cho: 烧结