Chữ 轝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轝, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轝:

轝 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轝

轝

Chiết tự chữ 轝

Chiết tự chữ dư bao gồm chữ 與 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轝 cấu thành từ 2 chữ: 與, 車
  • 與 dư, dữ, dự, trở
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • dư [dư]

    U+8F5D, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, yu4;
    Việt bính: jyu4;

    轝 dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 轝


    § Một cách viết của chữ 輿
    .

    Chữ gần giống với 轝:

    轝,

    Dị thể chữ 轝

    輿, 𬛼,

    Chữ gần giống 轝

    轑, 輲, 輫, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轝 Tự hình chữ 轝 Tự hình chữ 轝 Tự hình chữ 轝

    轝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轝 Tìm thêm nội dung cho: 轝