Từ: 避光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避光 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìguāng] 1. ưa tối; ưa mát; ưa râm。喜阴的或在阴处茁壮生长。
2. sợ ánh sáng。表面负趋光性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
避光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避光 Tìm thêm nội dung cho: 避光