Từ: 督察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督察 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūchá] 1. đôn đốc; giám sát; đốc thúc。监督察看。
派人前往督察
phái người đi đôn đốc.
2. người đôn đốc; người giám sát。指担任督察工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
督察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督察 Tìm thêm nội dung cho: 督察