Cao su chống va đập cửa
Từ: 地方性植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方性植物:
Nghĩa của 地方性植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìfāngxíngzhíwù] cây đặc sản; thực vật địa phương。多分布在一定区域或一个地方的植物。也叫风土性植物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 地方性植物 Tìm thêm nội dung cho: 地方性植物
