Từ: 避忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìjì] kiêng kị; tránh; kiêng。避讳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
避忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避忌 Tìm thêm nội dung cho: 避忌