Từ: khinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khinh:

氢 khinh轻 khinh, khánh氫 khinh輕 khinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: khinh

khinh [khinh]

U+6C22, tổng 9 nét, bộ Khí 气
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 氫;
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1;

khinh

Nghĩa Trung Việt của từ 氢

Giản thể của .

Nghĩa của 氢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (氫)
[qīng]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 8
Hán Việt: KHINH
hy-đrô。气体元素,符号H (hydrogenium)。是元素中最轻的,无色,无臭,是强烈的还原剂。轻的同位素已知有三种,即氕、氘、氚。氢的导热能力特别强,常用来冷却发电机,在化学工业上用途也很广。通称氢 气。
Từ ghép:
氢弹 ; 氢氟酸 ; 氢氰酸 ; 氢氧吹管

Chữ gần giống với 氢:

, , ,

Dị thể chữ 氢

,

Chữ gần giống 氢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氢 Tự hình chữ 氢 Tự hình chữ 氢 Tự hình chữ 氢

khinh, khánh [khinh, khánh]

U+8F7B, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輕;
Pinyin: qing1;
Việt bính: heng1 hing1;

khinh, khánh

Nghĩa Trung Việt của từ 轻

Giản thể của chữ .
khinh, như "khinh khi, khinh rẻ; khinh suất" (gdhn)

Nghĩa của 轻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輕)
[qīng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: KHINH
1. nhẹ。重量少;比重小(跟"重"相对)。
身轻如燕。
thân nhẹ như chim én.
油比水轻,所以油浮在水面上。
dầu nhẹ hơn nước, vì vậy dầu nổi lên mặt nước.
2. nhẹ nhàng; đơn giản。负载小;装备简单。
轻装。
hành trang gọn nhẹ.
轻骑兵。
khinh kị binh.
轻车简从。
xe gọn nhẹ thì dễ lái.
3. số lượng ít; trình độ nông cạn; mức độ nhẹ; sơ sài; nhỏ; ít。数量少;程度浅。
年纪轻。
nhỏ tuổi.
工作很轻。
công tác rất bình thường.
轻伤。
bị thương nhẹ.
4. nhẹ nhàng; thoải mái。轻松。
轻音乐。
nhạc nhẹ.
5. không quan trọng; sơ sài。不重要。
责任轻。
trách nhiệm nhẹ.
关系不轻。
quan hệ không đơn giản.
6. nhẹ nhàng。用力不猛。
轻抬轻放。
nhấc đặt nhẹ nhàng.
轻轻推了他一下。
đẩy nhẹ anh ấy một cái.
7. khinh xuất; tuỳ tiện; dễ dàng。轻率。
轻信。
dễ tin; cả tin.
轻举妄动。
manh động; hành động thiếu suy nghĩ.
8. khinh thường; coi thường; khinh thị; xem nhẹ; không quan trọng。轻视。
轻慢。
khinh mạn.
轻敌。
khinh địch.
轻财重义。
trọng nghĩa khinh tài.
自己帮助别人时,常把事情说小说轻。
giúp người khác thì thường nói việc mình là là nhỏ, không quan trọng
Từ ghép:
轻便 ; 轻薄 ; 轻车熟路 ; 轻敌 ; 轻而易举 ; 轻粉 ; 轻浮 ; 轻歌曼舞 ; 轻工业 ; 轻活 ; 轻机关枪 ; 轻贱 ; 轻捷 ; 轻金属 ; 轻举妄动 ; 轻口薄舌 ; 轻快 ; 轻狂 ; 轻慢 ; 轻描淡写 ; 轻蔑 ; 轻诺寡信 ; 轻飘 ; 轻飘飘 ; 轻骑 ; 轻巧 ; 轻取 ; 轻柔 ; 轻生 ; 轻声 ; 轻省 ; 轻视 ; 轻手轻脚 ; 轻率 ; 轻松 ; 轻佻 ; 轻微 ; 轻武器 ; 轻侮 ; 轻闲 ; 轻信 ; 轻飏 ; 轻易 ; 轻音乐 ; 轻盈 ; 轻油 ; 轻于鸿毛 ; 轻元素 ; 轻重 ; 轻重倒置 ;
轻重缓急 ; 轻装 ; 轻装简从

Chữ gần giống với 轻:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轻

,

Chữ gần giống 轻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻

khinh [khinh]

U+6C2B, tổng 11 nét, bộ Khí 气
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1;

khinh

Nghĩa Trung Việt của từ 氫

(Danh) Khinh khí (hydrogen, kí hiệu H).
khinh (gdhn)

Chữ gần giống với 氫:

, , ,

Dị thể chữ 氫

,

Chữ gần giống 氫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氫 Tự hình chữ 氫 Tự hình chữ 氫 Tự hình chữ 氫

khinh [khinh]

U+8F15, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing1, qing4;
Việt bính: heng1 hing1
1. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 2. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 3. [輕裘] khinh cừu 4. [剽輕] phiếu khinh;

khinh

Nghĩa Trung Việt của từ 輕

(Động) Khinh rẻ, khinh bỉ, coi thường.
◎Như: khinh địch
coi thường quân địch.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức. Huyền Đức viết: Bạch thân. Trác thậm khinh chi, bất vi lễ . : . , (Đệ nhất hồi ) (Đổng) Trác hỏi ba người hiện làm chức quan gì. Huyền Đức nói: Chân trắng (không có chức tước gì). Trác khinh thường, không đáp tạ.

(Động)
Coi nhẹ.
◇Tư Mã Thiên : Nhân cố hữu nhất tử, hoặc trọng ư Thái San, hoặc khinh ư hồng mao , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ai cũng có một lần chết, có khi thấy nặng hơn núi Thái Sơn, có khi coi nhẹ hơn lông chim hồng.

(Tính)
Nhẹ (trọng lượng nhỏ). Trái với trọng nặng.
◎Như: miên hoa bỉ thiết khinh bông gòn so với sắt thì nhẹ.

(Tính)
Trình độ thấp, ít, kém.
◎Như: khinh hàn hơi rét, lạnh vừa, khinh bệnh bệnh nhẹ.

(Tính)
Số lượng không nhiều.
◎Như: niên kỉ khinh trẻ tuổi, công tác khinh công việc ít.

(Tính)
Giản dị.
◎Như: khinh xa giảm tụng đi ra giản tiện chỉ có cái xe không và ít người hầu.

(Tính)
Nhanh nhẹn.
◎Như: khinh xa xe làm cho nhẹ để chạy được nhanh, khinh chu thuyền nhẹ (có thể lướt nhanh).
◇Vương Duy : Thảo khô ưng nhãn tật, Tuyết tận mã đề khinh , (Quan liệp ) , Cỏ khô mắt chim ưng lẹ (như cắt), Tuyết hết vó ngựa nhanh.

(Tính)
Yếu mềm, nhu nhược.
◎Như: vân đạm phong khinh mây nhạt gió yếu, khinh thanh tế ngữ tiếng lời nhỏ nhẹ.

(Tính)
Không bị gò bó, không bức bách.
◎Như: vô trái nhất thân khinh không nợ thân thong dong.

(Tính)
Cẩu thả, tùy tiện, không cẩn thận.
◎Như: khinh suất sơ suất, cẩu thả.

(Tính)
Chậm rãi, thư hoãn.
◎Như: khinh âm nhạc nhạc chậm.

(Tính)
Thứ yếu, không trọng yếu, không quan trọng.
◇Mạnh Tử : Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh , , (Tận tâm hạ ) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.

(Phó)
Nhẹ nhàng, ít dùng sức.
◎Như: vi phong khinh phất gió nhẹ phất qua.
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.

(Phó)
Coi thường, coi rẻ.
◎Như: khinh thị coi rẻ, khinh mạn coi thường.

khinh, như "khinh khi, khinh rẻ; khinh suất" (vhn)
khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 輕:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 輕

,

Chữ gần giống 輕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輕 Tự hình chữ 輕 Tự hình chữ 輕 Tự hình chữ 輕

Dịch khinh sang tiếng Trung hiện đại:

鄙视; 鄙屑; 轻看; 小看; 瞧不起 《轻视; 看不起。》
《看不起; 轻视; 慢待。》
轻轻的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khinh

khinh: 
khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Gới ý 15 câu đối có chữ khinh:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

khinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khinh Tìm thêm nội dung cho: khinh