Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèr] 1. vóc dáng; thân hình; số đo; kích thước; quy mô; cỡ; khổ; số。身体或物体的大小。
他是个大个儿
anh ấy thân hình to lớn.
棉桃的个儿真不小。
quả bông thật không nhỏ.
2. từng người; từng cái。指一个个的人或物。
挨个儿握手问好。
chào hỏi bắt tay từng người
买鸡蛋论斤不论个儿。
mua trứng gà chỉ tính cân chứ không tính quả.
3. người đủ điều kiện; đối thủ。够条件的人;有能力较量的对手。
跟我摔跤,你还不是个儿。
đấu vật với tôi, anh không phải là đối thủ.
他是个大个儿
anh ấy thân hình to lớn.
棉桃的个儿真不小。
quả bông thật không nhỏ.
2. từng người; từng cái。指一个个的人或物。
挨个儿握手问好。
chào hỏi bắt tay từng người
买鸡蛋论斤不论个儿。
mua trứng gà chỉ tính cân chứ không tính quả.
3. người đủ điều kiện; đối thủ。够条件的人;有能力较量的对手。
跟我摔跤,你还不是个儿。
đấu vật với tôi, anh không phải là đối thủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 个儿 Tìm thêm nội dung cho: 个儿
