Từ: 避风港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避风港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避风港 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìfēnggǎng]
cảng tránh gió (cảng để tàu thuyền tránh luồng gió mạnh, ví von với nơi có thể tạm lánh)。供船只躲避大风浪的港湾,比喻能够暂时躲避起来的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
避风港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避风港 Tìm thêm nội dung cho: 避风港