Từ: 邻舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邻舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邻舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[línshè] hàng xóm; láng giềng。邻居。
街坊邻舍。
hàng xóm phố phường.
左右邻舍。
láng giềng xung quanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
邻舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邻舍 Tìm thêm nội dung cho: 邻舍