Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 都柏林 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūbólín] 1. Đơ-blin; Dublin (thủ đô Ai-len)。爱尔兰首都和最大城市,位于该国中东部,濒临爱尔兰海,都柏林在1014年以前为丹麦人据点,1209年4月24日发生复活节流血叛乱20世纪初新芬党运动由此开始。
2. Đơ-blin (phía tây Ca-li-phoóc-ni-a, Mỹ)。美国加利福尼亚西部一个无法人地位的城市,圣弗朗西斯科-奥克兰地区的居住郊区。
3. Đơ-blin (thành phố miền trung bang Gioóc-gi-ơ, Mỹ)。美国佐治亚州中部城市,位于梅肯东南偏东。它是伐木区的商业中心。
2. Đơ-blin (phía tây Ca-li-phoóc-ni-a, Mỹ)。美国加利福尼亚西部一个无法人地位的城市,圣弗朗西斯科-奥克兰地区的居住郊区。
3. Đơ-blin (thành phố miền trung bang Gioóc-gi-ơ, Mỹ)。美国佐治亚州中部城市,位于梅肯东南偏东。它是伐木区的商业中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 都柏林 Tìm thêm nội dung cho: 都柏林
