Từ: 鄙意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鄙意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐyì] ngu kiến; bỉ kiến (khiêm ngữ, ý kiến của mình)。谦辞,称自己的意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
鄙意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙意 Tìm thêm nội dung cho: 鄙意