Từ: 酌减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酌减 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuójiǎn] giảm hợp lý; cắt giảm thích hợp。适当减少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
酌减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌减 Tìm thêm nội dung cho: 酌减