Chữ 艪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艪, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艪:

艪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艪

艪

Chiết tự chữ 艪

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 舟 魯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艪 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 魯
  • 舟 chu, châu
  • 魯 lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • []

    U+826A, tổng 21 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    艪

    Nghĩa Trung Việt của từ 艪


    lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 艪:

    艪, 𦪻, 𦪼,

    Dị thể chữ 艪

    樐, 櫓,

    Chữ gần giống 艪

    艣, 艆, 艏, 艎, 艍, 艌, 艋, 艊, 擼, 艉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艪 Tự hình chữ 艪 Tự hình chữ 艪 Tự hình chữ 艪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艪

    lỗ艪:lỗ (mái chèo thuyền)
    艪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艪 Tìm thêm nội dung cho: 艪