Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 采伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎifá]
đốn củi; đốn gỗ; chặt củi; chặt cây; đẵn cây lấy gỗ。在森林中砍伐树木,采集木材。
采伐林木。
chặt cây rừng
上山采伐。
lên rừng đốn gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
采伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采伐 Tìm thêm nội dung cho: 采伐