Từ: 俯首帖耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯首帖耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俯 • 首 • 帖 • 耳

Nghĩa của 俯首帖耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔshǒutiēěr] cúi đầu nghe theo; ngoan ngoãn tuân theo (mang ý châm biếm)。形容非常驯服恭顺(含贬义)。"帖"也作贴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ俯:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm帖:thiêm thiếp
thiếp帖:thiếp mời
thiệp帖:thiệp mời
thếp帖:sơn son thếp vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải
俯首帖耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯首帖耳 Tìm thêm nội dung cho: 俯首帖耳