Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đêm này qua đêm khác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đêm này qua đêm khác:
Dịch đêm này qua đêm khác sang tiếng Trung hiện đại:
熟日以继夜 《日夜不停。见〖夜以继日〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đêm
| đêm | 𡖵: | ban đêm, ngày đêm |
| đêm | 𱘩: | đêm hôm |
| đêm | 店: | đêm hôm |
| đêm | 𣈔: | đêm hôm |
| đêm | 𣈘: | đêm hôm |
| đêm | 胋: | đêm hôm |
| đêm | 𣎀: | nửa đêm |
| đêm | 點: | đêm hôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: này
| này | : | cái này, này đây |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| này | 㖠: | cái này, này đây |
| này | 尼: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đêm
| đêm | 𡖵: | ban đêm, ngày đêm |
| đêm | 𱘩: | đêm hôm |
| đêm | 店: | đêm hôm |
| đêm | 𣈔: | đêm hôm |
| đêm | 𣈘: | đêm hôm |
| đêm | 胋: | đêm hôm |
| đêm | 𣎀: | nửa đêm |
| đêm | 點: | đêm hôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khác
| khác | 恪: | khác thường |

Tìm hình ảnh cho: đêm này qua đêm khác Tìm thêm nội dung cho: đêm này qua đêm khác
