Từ: rau câu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rau câu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: raucâu

Nghĩa rau câu trong tiếng Việt:

["- Loài tảo hồng thường mọc ở các cánh đồng nước mặn ven biển, dùng làm nộm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu:câu (bệnh cam)
câu:câu toàn (đầy đủ)
câu: 
câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu: 
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:trảo câu (rút số)
câu:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu:câu khổ (đắng quá)
rau câu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau câu Tìm thêm nội dung cho: rau câu