Từ: 生长期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生长期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生长期 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhǎngqī] thời kì sinh trưởng。一种农作物在一个地区内,从播种出苗到成熟所经历的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
生长期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生长期 Tìm thêm nội dung cho: 生长期