Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打垮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎkuǎ] phá huỷ; tiêu diệt; phá tan; đập nát。打击使崩溃;摧毁。
打垮封建势力
đập tan thế lực phong kiến
打垮了敌人的精锐师团。
tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch.
打垮封建势力
đập tan thế lực phong kiến
打垮了敌人的精锐师团。
tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垮
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoai | 垮: | khoai môn, khoai lang, khoai sọ |

Tìm hình ảnh cho: 打垮 Tìm thêm nội dung cho: 打垮
