Từ: 打垮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打垮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 垮

Nghĩa của 打垮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎkuǎ] phá huỷ; tiêu diệt; phá tan; đập nát。打击使崩溃;摧毁。
打垮封建势力
đập tan thế lực phong kiến
打垮了敌人的精锐师团。
tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垮

khoa垮:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoai垮:khoai môn, khoai lang, khoai sọ
打垮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打垮 Tìm thêm nội dung cho: 打垮