Từ: 采石场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采石场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采石场 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎishíchǎng] mỏ đá; nơi khai thác đá。开采石料的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
采石场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采石场 Tìm thêm nội dung cho: 采石场