Cao su chống va đập cửa

Chữ 瑗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑗, chiết tự chữ VIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑗:

瑗 viện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑗

Chiết tự chữ viện bao gồm chữ 玉 爰 hoặc 王 爰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑗 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 爰
  • ngọc, túc
  • viên, vén, vươn
  • 2. 瑗 cấu thành từ 2 chữ: 王, 爰
  • vương, vướng, vượng
  • viên, vén, vươn
  • viện [viện]

    U+7457, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan4, huan2;
    Việt bính: jyun6;

    viện

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑗

    (Danh) Một loại ngọc bích có lỗ tròn to ở giữa, có thể làm thành vòng đeo tay.

    Nghĩa của 瑗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: VIỆN
    viện (viên ngọc bích có lỗ lớn)。大孔的璧。

    Chữ gần giống với 瑗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

    Chữ gần giống 瑗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑗 Tự hình chữ 瑗 Tự hình chữ 瑗 Tự hình chữ 瑗

    瑗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑗 Tìm thêm nội dung cho: 瑗