Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô hồn
Hồn ma cô độc.
◇Phan Nhạc 岳:
Cô hồn độc quỳnh quỳnh, An tri linh dữ vô
, 無 (Điệu vong 亡).Tỉ dụ người không ai nương tựa giúp đỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhữ đẳng tùy Lưu Bị, như cô hồn tùy quỷ nhĩ
備, 耳 (Đệ am thập cửu hồi).

Nghĩa của 孤魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūhún] 1. cô hồn。孤独的鬼魂。
2. người không nơi nương tựa。比喻无依无助的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
孤魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤魂 Tìm thêm nội dung cho: 孤魂