Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cẩm kê
Một loài chim giống như chim trĩ, lưng và đuôi lông vàng rất đẹp. § Cũng gọi là
kim kê
金雞.
Nghĩa của 锦鸡 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnjī] gà cảnh。鸟,形状和雉相似,雄的头上有金色的冠毛,颈橙黄色,背暗绿色,杂有紫色,尾巴很长,雌的羽毛暗褐色。多饲养来供玩赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 雞: | kê (con gà) |

Tìm hình ảnh cho: 錦雞 Tìm thêm nội dung cho: 錦雞
