Chữ 雞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雞, chiết tự chữ KE, KÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雞:
Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1
1. [錦雞] cẩm kê 2. [割雞] cát kê 3. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 4. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 5. [雞心] kê tâm 6. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn;
雞 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 雞
(Danh) Con gà.◎Như: mẫu kê 母雞 gà mái.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân 深圖密算勝夫君, 應是晨雞第一人 (Vương Thị tượng 王氏像) Mưu tính thâm hiểm hơn chồng, Đúng là "gà mái gáy sáng" bậc nhất.
(Danh) Kê gian 雞姦 hành vi cùng là đàn ông (nam tính) dâm dục với nhau.
§ Cũng gọi là nam phong 男風.
ke, như "bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)" (gdhn)
kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 雞:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Tìm hình ảnh cho: 雞 Tìm thêm nội dung cho: 雞
