Chữ 雞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雞, chiết tự chữ KE, KÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雞:

雞 kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雞

Chiết tự chữ ke, kê bao gồm chữ 奚 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雞 cấu thành từ 2 chữ: 奚, 隹
  • hề
  • chuy
  • []

    U+96DE, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gai1
    1. [錦雞] cẩm kê 2. [割雞] cát kê 3. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 4. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 5. [雞心] kê tâm 6. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn;


    Nghĩa Trung Việt của từ 雞

    (Danh) Con gà.
    ◎Như: mẫu kê
    gà mái.
    ◇Nguyễn Du : Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân , (Vương Thị tượng ) Mưu tính thâm hiểm hơn chồng, Đúng là "gà mái gáy sáng" bậc nhất.

    (Danh)
    Kê gian hành vi cùng là đàn ông (nam tính) dâm dục với nhau.
    § Cũng gọi là nam phong .

    ke, như "bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)" (gdhn)
    kê, như "kê (con gà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 雞:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 雞

    , , ,

    Chữ gần giống 雞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雞 Tự hình chữ 雞 Tự hình chữ 雞 Tự hình chữ 雞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞

    ke:bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng)
    :kê (con gà)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 雞:

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

    Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    雞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雞 Tìm thêm nội dung cho: 雞