Từ: 钴炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钴炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钴炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔpào] máy xạ trị; máy chữa u nang ác tính。指用放射性钴(Co60)进行放射治疗的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钴

cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
钴炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钴炮 Tìm thêm nội dung cho: 钴炮