Chữ 蛺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛺, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, KIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛺:

蛺 kiệp, hiệp, giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛺

蛺

Chiết tự chữ 蛺

Chiết tự chữ giáp, hiệp, kiệp bao gồm chữ 蟲 夾 hoặc 虫 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蛺 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 夾
  • 蟲 sùng, trùng
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 蛺 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 夾
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • kiệp, hiệp, giáp [kiệp, hiệp, giáp]

    U+86FA, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蛱;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    蛺 kiệp, hiệp, giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛺

    (Danh) Kiệp điệp 蛺蝶 một loài bướm.
    § Cũng đọc là hiệp.
    § Còn đọc là giáp.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.

    Chữ gần giống với 蛺:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蛺

    蛱,

    Chữ gần giống 蛺

    匧, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 俠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺 Tự hình chữ 蛺

    蛺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛺 Tìm thêm nội dung cho: 蛺