Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钴, chiết tự chữ CỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钴:
钴
Biến thể phồn thể: 鈷;
Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: gu2;
钴
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)
Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: gu2;
钴
Nghĩa Trung Việt của từ 钴
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)
Nghĩa của 钴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈷)
[gǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: CỖ
Cô-ban (nguyên tố kim loại, ký hiệu Co)。金属元素,符号Co (cobaltum)。银白色,用来制合金和瓷器釉料等,医学上用放射性钴(Co60)治疗恶性肿瘤。
Từ ghép:
钴鉧 ; 钴炮
[gǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: CỖ
Cô-ban (nguyên tố kim loại, ký hiệu Co)。金属元素,符号Co (cobaltum)。银白色,用来制合金和瓷器釉料等,医学上用放射性钴(Co
Từ ghép:
钴鉧 ; 钴炮
Chữ gần giống với 钴:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钴
鈷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钴
| cỗ | 钴: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |

Tìm hình ảnh cho: 钴 Tìm thêm nội dung cho: 钴
