Chữ 钴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钴, chiết tự chữ CỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钴

Chiết tự chữ cỗ bao gồm chữ 金 古 hoặc 钅 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钴 cấu thành từ 2 chữ: 金, 古
  • ghim, găm, kim
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 钴 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 古
  • kim
  • cổ, cỗ, kẻ
  • []

    U+94B4, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈷;
    Pinyin: gu3, gu1;
    Việt bính: gu2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钴


    cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (gdhn)

    Nghĩa của 钴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈷)
    [gǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỖ
    Cô-ban (nguyên tố kim loại, ký hiệu Co)。金属元素,符号Co (cobaltum)。银白色,用来制合金和瓷器釉料等,医学上用放射性钴(Co60)治疗恶性肿瘤。
    Từ ghép:
    钴鉧 ; 钴炮

    Chữ gần giống với 钴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钴

    ,

    Chữ gần giống 钴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钴 Tự hình chữ 钴 Tự hình chữ 钴 Tự hình chữ 钴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钴

    cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
    钴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钴 Tìm thêm nội dung cho: 钴