Từ: 密植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密植:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密植 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìzhí] cấy dày; trồng dày。在单位面积土地上适当缩小作物行距和株距,增加播种量,增加株数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật
密植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密植 Tìm thêm nội dung cho: 密植