Chữ 犧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犧, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犧:

犧 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犧

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 牛 羲 hoặc 牜 羲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犧 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 羲
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • hi
  • 2. 犧 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 羲
  • ngưu
  • hi
  • hi [hi]

    U+72A7, tổng 20 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi1, suo1;
    Việt bính: hei1
    1. [三犧] tam hi;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 犧

    (Danh) Ngày xưa, con muông (sinh súc ) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là hi .
    § Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là hi sinh .
    hi, như "hi sinh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 犧:

    , ,

    Dị thể chữ 犧

    ,

    Chữ gần giống 犧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犧 Tự hình chữ 犧 Tự hình chữ 犧 Tự hình chữ 犧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犧

    hi:hi sinh
    犧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犧 Tìm thêm nội dung cho: 犧