Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勾当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾当 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòudàng] sự việc; mánh khoé; thủ đoạn; ngón; trò。事情,今多指坏事情。
罪恶勾当
thủ đoạn đầy tội ác
从事走私勾当
thủ đoạn buôn lậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
勾当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾当 Tìm thêm nội dung cho: 勾当