Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铆接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铆接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铆接 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎojiē] tán đinh。连接金属板或其他器件的一种方法,把要连接的器件打眼,用铆钉穿在一起,在没有帽的一端锤打出一个帽,使器件固定在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆

mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
铆接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铆接 Tìm thêm nội dung cho: 铆接