Từ: 银两 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银两:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银两 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínliǎng] lượng bạc; tiền bạc (đơn vị tiền tệ thời xưa.)。旧时用银子为主要货币,以两为单位,因此做货币用的银子称为银两(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng
银两 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银两 Tìm thêm nội dung cho: 银两