Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铸模,铸型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铸模,铸型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸

chú:chú chung (đúc chuông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸

chú:chú chung (đúc chuông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
铸模,铸型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铸模,铸型 Tìm thêm nội dung cho: 铸模,铸型