Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铺地砖 trong tiếng Trung hiện đại:
Pū dìzhuān gạch lát sàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 铺地砖 Tìm thêm nội dung cho: 铺地砖
