Từ: 锦旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnqí] cờ thưởng; cờ thi đua。用彩色绸缎制成的旗子,授给竞赛或生产劳动中的优胜者,或者送给团体或个人,表示敬意,谢意等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
锦旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦旗 Tìm thêm nội dung cho: 锦旗