Từ: 锦标赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦标赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦标赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnbiāosài] thi đấu tranh giải。获胜的团体或个人取得棉标的体育运动比赛,如国际乒乓球锦标赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
锦标赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦标赛 Tìm thêm nội dung cho: 锦标赛