Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 镇纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènzhǐ] cái chặn giấy; đồ chặn giấy。写字画画儿时压纸的东西,用铜、铁或玉石等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
镇纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇纸 Tìm thêm nội dung cho: 镇纸