Từ: 家具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia cụ
Đồ dùng trong nhà, như bàn ghế, tủ, rương... ☆Tương tự:
gia thập
什,
gia câu
俱.

Nghĩa của 家具 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiā·ju] đồ dùng trong nhà; gia cụ; vật dụng trong nhà (chủ yếu chỉ đồ gỗ, gồm cả dụng cụ nhà bếp)。(傢具) 家庭用具、主要指木器,也包括炊事用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
家具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家具 Tìm thêm nội dung cho: 家具