Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半明半暗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半明半暗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半明半暗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànmíngbàn"àn] tranh tối tranh sáng; tranh sáng tranh tối。光线不充足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
半明半暗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半明半暗 Tìm thêm nội dung cho: 半明半暗