Từ: 半明半暗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半明半暗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 明 • 半 • 暗

Nghĩa của 半明半暗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànmíngbàn"àn] tranh tối tranh sáng; tranh sáng tranh tối。光线不充足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám暗:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
半明半暗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半明半暗 Tìm thêm nội dung cho: 半明半暗