Từ: 品秩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品秩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 品 • 秩

phẩm trật
Cấp bực quan lại và bổng trật (mức lương bổng cao thấp).☆Tương tự:
phẩm cấp
品級.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm品:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秩

chật秩:chật trội; chật vật
chặt秩:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt秩:chợt thấy, chợt nghe
dựt秩:nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)
giật秩:cướp giật; giật giải
giựt秩:cướp giựt
mất秩:mất mát
rặt秩:rặt (toàn là); chợ rặt những cam
trật秩:trật tự
trắt秩:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
trặc秩:trặc trẹo
đột秩:đột ngột, đột nhiên, đường đột
品秩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品秩 Tìm thêm nội dung cho: 品秩