Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phẩm trật
Cấp bực quan lại và bổng trật (mức lương bổng cao thấp).☆Tương tự:
phẩm cấp
品級.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秩
| chật | 秩: | chật trội; chật vật |
| chặt | 秩: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 秩: | chợt thấy, chợt nghe |
| dựt | 秩: | nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp) |
| giật | 秩: | cướp giật; giật giải |
| giựt | 秩: | cướp giựt |
| mất | 秩: | mất mát |
| rặt | 秩: | rặt (toàn là); chợ rặt những cam |
| trật | 秩: | trật tự |
| trắt | 秩: | cắn trắt (cắn thóc ăn gạo) |
| trặc | 秩: | trặc trẹo |
| đột | 秩: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |

Tìm hình ảnh cho: 品秩 Tìm thêm nội dung cho: 品秩
