Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch cuốc sang tiếng Trung hiện đại:
镈 《 古代锄一类的农具。》镐 《刨土用的工具。》耠; 劐; 锄 《用耠子翻松(土壤)。》
cuốc đất
耠地。
开采 《挖掘 (矿物)。》
开掘 《挖。》
锄头。《松土和除草用的农具。》
迈步。《提起脚向前大步走。》
动
水鸥; 布谷; 杜鹃; 子规 《鸟, 身体黑灰色, 尾巴有白色斑点, 腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫, 是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜宇、布谷或子规。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốc
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| cuốc | 掬: | cái cuốc |
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cuốc | 腳: | cuốc bộ |
| cuốc | 蟈: | chim cuốc |
| cuốc | 鋦: | cái cuốc |
| cuốc | 𨨠: | cái cuốc |
| cuốc | 𨫵: | cái cuốc |
| cuốc | 𲇣: | cái cuốc |
| cuốc | 鵴: | chim cuốc |
| cuốc | 𪅦: | chim cuốc |
| cuốc | 𫛐: | chim cuốc |

Tìm hình ảnh cho: cuốc Tìm thêm nội dung cho: cuốc
