Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斲, chiết tự chữ TRÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斲:
斲
Chiết tự chữ 斲
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3;
斲 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 斲
(Danh) Cái búa (thời xưa).(Động) Đẽo.
◎Như: trác mộc 斲木 đẽo gỗ.
§ Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ 斲輪老手.
(Động) Chạm, khắc.
trác, như "trác (chặt, đốn)" (gdhn)
Nghĩa của 斲 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斲
| chước | 斲: | mưu chước; châm chước |
| trác | 斲: | trác (chặt, đốn) |

Tìm hình ảnh cho: 斲 Tìm thêm nội dung cho: 斲
