Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đau khổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đau khổ:
Nghĩa đau khổ trong tiếng Việt:
["- tt. Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần: Nỗi đau khổ, nhục nhã của các dân tộc bị áp bức (Trg-chinh)."]Dịch đau khổ sang tiếng Trung hiện đại:
痛苦; 悲摧 ; 疾苦; 悲楚 ; 悲苦 《悲哀痛苦。》悲伤 《伤心难过, 侧重于因心情不好而伤感. >书
楚 《 痛苦。》
悱恻 《形容内心悲苦。》
瘝 ; 矜 ; 疾 ; 疾苦; 痛痒 《(人民生活中的)困苦。》
lòng dày vò vì nỗi đau khổ của dân.
恫瘝在抱。
寒心 《因失望而痛心。》
苦 ; 难受; 苦楚 《痛苦(多指生活上受折磨)。》
nụ cười đau khổ.
苦笑。
mặt mày đau khổ.
愁眉苦脸。
những ngày đau khổ đã qua.
苦日子过去 了。 苦涩 《形容内心痛苦。》
vẻ đau khổ.
苦涩的表情。
anh ấy cười đau khổ.
他苦涩地笑了笑。
伤神 《伤心。》
痛楚 《悲痛; 苦楚。》
trong lòng vô cùng đau khổ
内心痛楚万分。
痛苦 ; 苦痛 ; 苦头; 辛 ; 罪 ; 苦难; 创痛 《身体或精神感到非常难受。》
cuộc sống đau khổ
痛苦的生活
mắc loại bệnh này, vô cùng đau khổ.
得了这种病, 非常痛苦。 郁悒 《忧愁; 苦闷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đau
| đau | 叨: | đau đáu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 𤴬: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khổ | 𧁷: | khổ ải, kham khổ |

Tìm hình ảnh cho: đau khổ Tìm thêm nội dung cho: đau khổ
