Cao su chống va đập cửa
Chữ 腘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腘, chiết tự chữ QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腘:
腘
Biến thể phồn thể: 膕;
Pinyin: guo2, er2, nao4;
Việt bính: ;
腘
quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)
Pinyin: guo2, er2, nao4;
Việt bính: ;
腘
Nghĩa Trung Việt của từ 腘
quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)
Nghĩa của 腘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膕)
[guó]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: QUẮC
nhượng chân; khoeo chân。膝部的后面。腿弯曲时腘部形成一个窝,叫腘窝。
[guó]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: QUẮC
nhượng chân; khoeo chân。膝部的后面。腿弯曲时腘部形成一个窝,叫腘窝。
Chữ gần giống với 腘:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 腘
膕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腘
| quắc | 腘: | quắc (lỗ lõm sau đầu gối) |

Tìm hình ảnh cho: 腘 Tìm thêm nội dung cho: 腘
