Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 綢繆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綢繆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trù mâu
Ràng rịt, vấn vương. ◇Lí Lăng 陵:
Độc hữu doanh thương tửu, Dữ tử kết trù mâu
酒, (Dữ Tô Vũ 武).Chằng buộc, bó chặt. ◇Thi Kinh 經:
Triệt bỉ tang đỗ, Trù mâu dũ hộ
土, 戶 (Bân phong 風, Si hào 鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia, Chằng buộc lại những lỗ trống, những kẽ hở.Trù mật, chi chít (hoa). ◇Tả Tư 思:
Vinh sắc tạp nhữu, Trù mâu nhục tú
糅, 繡 (Ngô đô phú 賦) Màu hoa lẫn lộn, Chi chít đẹp tươi.

Nghĩa của 绸缪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóumóu]
1. vấn vương; ràng buộc; gắn bó。 缠绵。
情意绸缪。
tình ý vấn vương.
2. phòng bị; sửa chữa nhà cửa trước khi có mưa (ví với việc đề phòng trước)。趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。 见〖未雨绸缪〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綢

trù:trù (lụa)
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繆

mậu:trù mậu
綢繆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 綢繆 Tìm thêm nội dung cho: 綢繆