Cao su chống va đập cửa
Từ: nạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạn:
难 nan, nạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: nạn
Biến thể phồn thể: 難;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;
难 nan, nạn
nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;
难 nan, nạn
Nghĩa Trung Việt của từ 难
Giản thể của chữ 難.nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)
Nghĩa của 难 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (難)
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友
Tự hình:

Dịch nạn sang tiếng Trung hiện đại:
害; 患; 劫 《祸害; 害处(跟"利、益"相对)。》nạn sâu bọ虫害。
đại nạn.
洁劫。
sống sót sau đại nạn; thoát chết.
劫后余生。(劫波之省, 梵kalpa)。 难 《不幸的遭遇; 灾难。》
gặp nạn.
遭难。
gặp nạn.
遇难。
弊端; 弊病; 弊害 《由于工作上漏洞而发生的损害公益的事情, 多用于书面语。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạn
| nạn | 𪻉: | nạn (con nai) |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: nạn Tìm thêm nội dung cho: nạn
