Cao su chống va đập cửa

Chữ 筜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筜, chiết tự chữ ĐƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筜:

筜 đương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筜

Chiết tự chữ đương bao gồm chữ 竹 当 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筜 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 当
  • trúc
  • đang, đáng, đương
  • đương [đương]

    U+7B5C, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 簹;
    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1;

    đương

    Nghĩa Trung Việt của từ 筜

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 筜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簹)
    [dāng]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐANG, ĐƯƠNG
    cây vân (loài cây tre to mọc bên bờ nước)。见 筼筜。

    Chữ gần giống với 筜:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 筜

    ,

    Chữ gần giống 筜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筜 Tự hình chữ 筜 Tự hình chữ 筜 Tự hình chữ 筜

    筜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筜 Tìm thêm nội dung cho: 筜