Từ: 长风破浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长风破浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长风破浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángfēngpòlàng] chí hướng to lớn; chí hướng vĩ đại。喻指远大的志向,也比喻趁着有利的时机和条件,不怕困难,勇往直前地去实现远大的志向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
长风破浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长风破浪 Tìm thêm nội dung cho: 长风破浪