Từ: 门禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménjìn] gác cổng; canh gác cổng。机关团体等门口的戒备防范。
门禁森严。
gác cổng nghiêm ngặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
门禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门禁 Tìm thêm nội dung cho: 门禁